So Sánh Đèn Đường Led 50W 2026: Loại Nào Tiết Kiệm Điện Nhất?
Đèn đường LED 50W đang trở thành lựa chọn phổ biến cho chiếu sáng công cộng nhờ hiệu quả tiết kiệm điện và tuổi thọ cao. Tuy nhiên, với sự đa dạng về mẫu mã và công nghệ, việc lựa chọn loại đèn phù hợp có thể gây khó khăn. Bài viết này sẽ so sánh chi tiết các loại đèn đường LED 50W phổ biến trên thị trường năm 2026, giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt nhất.
Các Loại Đèn Đường LED 50W Phổ Biến
Hiện nay, có nhiều loại đèn đường LED 50W khác nhau, mỗi loại có những ưu điểm và nhược điểm riêng. Dưới đây là danh sách các mẫu đèn được so sánh trong bài viết này:
- Đèn đường LED lá (TDL DLD-50)
- Đèn đường LED Philips BRP371 (TDLD371-50)
- Đèn đường LED Philips BRP391 (TDLD391-50)
- Đèn đường LED SMD – D10 (TDLD-D1050)
- Đèn đường LED Module M1 SMD (TDLDD1-50)
- Đèn đường LED Module M1 COB (TDLDD1C-50)
- Đèn đường LED Module M2 SMD (TDLDD2-50)
- Đèn đường LED Module M2 COB (TDLDD2C-50)
- Đèn đường LED Module M3 – SMD (TDLDD3-50)
- Đèn đường LED Module M3 – COB (TDLDD3C-50)
- Đèn đường LED Module M4 – SMD (TDLDD4-50)
- Đèn đường LED Module M4 – COB (TDLDD4C-50)
- Đèn đường LED M5 – SMD (TDLDD5-50)
- Đèn đường LED Module M11 – SMD (TDLDD11-50)
- Đèn đường LED Module M11 – COB (TDLDD11C-50)
- Đèn đường LED Module M12B – SMD (TDLDD12B-50)
So Sánh Chi Tiết
Để so sánh các loại đèn này, chúng ta sẽ xem xét các yếu tố quan trọng như kích thước, trọng lượng, chip LED, driver, giá thành và hiệu quả tiết kiệm điện.
Bảng So Sánh Thông Số Kỹ Thuật
| Mã Sản Phẩm | Kích Thước (mm) | Trọng Lượng (g) | Chip LED | Driver | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| TDLDLD-50 | 500 x 200 x 70 | 1500 | COB Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 1.430.000 |
| TDLD371-50 | 421 x 318 x 150 | 5100 | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 1.980.000 |
| TDLD391-50 | 492 x 210 x 86 | 5800 | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 1.670.000 |
| TDLD-D1050 | 445 x 180 x 120 | 2500 | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 1.890.000 |
| TDLDD1-50 | 530 x 350 x 90 | 4300 | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 1.990.000 |
| TDLDD1C-50 | 530 x 350 x 90 | 4300 | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 2.090.000 |
| TDLDD2-50 | 630 x 350 x 135 | 5000 | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 2.170.000 |
| TDLDD2C-50 | 630 x 350 x 135 | 5000 | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 2.270.000 |
| TDLDD3-50 | 520 x 360 x 90 | 4500 | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 1.820.000 |
| TDLDD3C-50 | 520 x 360 x 90 | 4500 | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 1.820.000 |
| TDLDD4-50 | 410 x 310 x 96 | N/A | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 1.570.000 |
| TDLDD4C-50 | 410 x 310 x 96 | N/A | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 1.630.000 |
| TDLDD5-50 | 370 x 330 x 150 | 4300 | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 2.050.000 |
| TDLDD11-50 | 480 x 310 x 80 | 2300-2800 | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 1.860.000 |
| TDLDD11C-50 | 480 x 310 x 80 | 2300-2800 | COB Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 1.910.000 |
| TDLDD12B-50 | 415 x 300 x 90 | 2300-2800 | SMD Bridgelux/Philips/Cree | Done/Philips/Meanwell/Inventronics | 1.570.000 |
Phân Tích Hiệu Quả Tiết Kiệm Điện
Hiệu quả tiết kiệm điện của đèn đường LED phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm chip LED, driver và thiết kế tản nhiệt. Chip LED COB thường có hiệu suất cao hơn so với chip LED SMD, nhưng giá thành cũng cao hơn. Driver chất lượng cao giúp ổn định dòng điện và kéo dài tuổi thọ của đèn. Thiết kế tản nhiệt tốt giúp giảm nhiệt độ hoạt động của đèn, từ đó tăng hiệu suất và tuổi thọ.








Để hiểu rõ hơn về công nghệ LED, bạn có thể tham khảo thêm thông tin trên Wikipedia.
Kết Luận
Việc lựa chọn đèn đường LED 50W tiết kiệm điện nhất phụ thuộc vào nhu cầu và ngân sách của bạn. Nếu bạn ưu tiên hiệu suất cao và tuổi thọ dài, đèn LED COB là lựa chọn tốt nhất. Nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí, đèn LED SMD là một lựa chọn hợp lý. Hãy cân nhắc kỹ các yếu tố trên để đưa ra quyết định phù hợp nhất.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
-
Đèn đường LED 50W có tuổi thọ bao lâu?
Tuổi thọ của đèn đường LED 50W thường từ 50.000 đến 100.000 giờ, tùy thuộc vào chất lượng chip LED và driver.
-
Đèn đường LED 50W có cần bảo trì thường xuyên không?
Đèn đường LED 50W ít cần bảo trì hơn so với đèn truyền thống. Tuy nhiên, bạn nên kiểm tra và vệ sinh đèn định kỳ để đảm bảo hiệu suất hoạt động tốt nhất.
-
Nhiệt độ màu của đèn đường LED 50W nên chọn như thế nào?
Nhiệt độ màu của đèn đường LED 50W thường dao động từ 3000K đến 6000K. Nhiệt độ màu thấp (3000K-4000K) tạo ra ánh sáng vàng ấm, phù hợp với khu dân cư. Nhiệt độ màu cao (5000K-6000K) tạo ra ánh sáng trắng sáng, phù hợp với đường phố và khu công nghiệp.
-
Đèn đường LED 50W có gây chói mắt không?
Đèn đường LED 50W có thể gây chói mắt nếu không được thiết kế đúng cách. Hãy chọn đèn có bộ khuếch tán ánh sáng tốt để giảm thiểu hiện tượng chói mắt.
-
Làm thế nào để lắp đặt đèn đường LED 50W đúng cách?
Việc lắp đặt đèn đường LED 50W nên được thực hiện bởi kỹ thuật viên có chuyên môn. Đảm bảo tuân thủ các quy tắc an toàn điện và sử dụng các thiết bị bảo hộ phù hợp.
-
Đèn đường LED 50W có thân thiện với môi trường không?
Đèn đường LED 50W thân thiện với môi trường hơn so với đèn truyền thống vì không chứa thủy ngân và tiêu thụ ít điện năng hơn.
-
Giá thành của đèn đường LED 50W như thế nào?
Giá thành của đèn đường LED 50W dao động từ 1.430.000 VNĐ đến 2.270.000 VNĐ, tùy thuộc vào thương hiệu, chất lượng và tính năng của đèn.
Liên hệ ngay với Thành Đạt LED để được tư vấn và lựa chọn loại đèn đường LED 50W phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!
CÔNG TY TNHH TM & DV THÀNH ĐẠT LED
Địa chỉ:-Số 938 đường Quang Trung, Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
-91 Phước Lý 14 – P. Hòa Minh – Q. Liên Chiểu – Tp. Bà Rịa – Vũng Tàu
– Số 248 Đường Nguyễn Văn Khối – P.9 – Quận Gò Vấp – Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0986.474.671 – 0924.734.666 – 0867.224.396 – 0867.933.396
